黄菊

黄菊
huáng
hoàng cúc

hoa cúc vàng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa cúc vàng

    • Cúc vàng là loài hoa của mùa thu.

  2. danh từ

    rượu cúc vàng; cúc vàng (rượu)

    • Anh ấy thích uống rượu hoàng cúc.

  3. danh từ

    Hoàng Cúc (1938-2007), chính trị gia Trung Quốc

    • Hoàng Cúc là một chính trị gia Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.