黄花

黄花
huánghuā
hoàng hoa

hoa vàng (nhiều loại)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa vàng (nhiều loại)

    • Những bông hoa vàng này rất đẹp.

  2. danh từ

    hoa cúc

    • Hoa kim châm rất ngon.

  3. danh từ

    súp lơ; bông cải (Brassica oleracea var. botrytis)

    • Tôi thích ăn bông cải vàng.

  4. danh từ

    hoa vàng; hoa kim châm; (bóng) trinh tiết

    • Bông kim châm rất ngon.

  5. danh từ

    hoa vàng; trinh nữ; trinh nam (còn trong trắng)

    • Cô gái trẻ chưa chồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.