黄脸

黄脸
huángliǎn
hoàng kiểm

mặt vàng (do bệnh tật, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt vàng (do bệnh tật, v.v.)

    • Anh ấy trông hơi xanh xao.

  2. danh từ

    mặt vàng; (chỉ) người da vàng

    • Anh ấy là một người da vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.