黄胶

黄胶
huángjiāo
hoàng giao

keo vàng; nhựa vàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    keo vàng; nhựa vàng

    • Keo vàng là một loại chất kết dính.

  2. danh từ

    kẹo cao su xanthan (phụ gia thực phẩm polysaccharide dùng làm chất làm đặc)

    • Gôm xanthan là một loại phụ gia thực phẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.