黄澄澄

黄澄澄
huángdēngdēng
hoàng trừng trừng

vàng óng; vàng rực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vàng óng; vàng rực

    • Mùa thu đến rồi, lá trên cây vàng óng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.