黄水晶

黄水晶
huángshuǐjīng
hoàng thuỷ tinh

thạch anh vàng; citrine (thạch anh màu vàng cam, SiO₂, đá quý bán quý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thạch anh vàng; citrine (thạch anh màu vàng cam, SiO₂, đá quý bán quý)

    • Thạch anh vàng là một loại đá quý đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.