黄梨

黄梨
huáng
hoàng lê

dứa; thơm; khóm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dứa; thơm; khóm

    • Tôi thích ăn dứa.

  2. danh từ

    quả dứa; quả thơm (dứa, không phải lê)

    • Tôi thích ăn lê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.