黄柏

黄柏
huáng
hoàng bá

cây hoàng bách (Phellodendron amurense)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây hoàng bách (Phellodendron amurense)(kế thừa)

    • Hoàng bách là một loại cây thuốc.

  2. danh từ

    vỏ cây hoàng bách (dùng trong Đông y); cây hoàng bách (Phellodendron amurense)(kế thừa)

    • Hoàng bách là một loại thuốc Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.