黄壤

黄壤
huángrǎng
hoàng nhưỡng

đất vàng; hoàng thổ (đất chua, giàu sắt ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất vàng; hoàng thổ (đất chua, giàu sắt ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới)

    • Đất vàng là một loại đất chua.

  2. danh từ

    đất vàng; hoàng thổ

  3. danh từ

    (văn) âm phủ; cõi âm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.