麾下

麾下
huīxià
huy hạ

dưới trướng; thuộc hạ; dưới quyền

3 nghĩa#33188
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dưới trướng; thuộc hạ; dưới quyền

    • Dưới trướng anh ấy có rất nhiều người tài giỏi.

  2. danh từ

    dưới trướng; thuộc hạ (của tướng soái)

  3. danh từ

    ngựa chiến; quân mã (ngựa và quân lính)

    • Dưới trướng ông ấy có năm nghìn tinh binh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.