麻风

麻风
fēng
ma phong

bệnh phong; bệnh cùi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh phong; bệnh cùi

    • Bệnh phong là một bệnh truyền nhiễm.

  2. danh từ

    bệnh phong; bệnh hủi

    • Bệnh phong là một bệnh truyền nhiễm mãn tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • lâm(rừng cây, nhiều cây)HỘI Ý

Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.