Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
/
麻风
麻风
ma phong
bệnh phong; bệnh cùi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh phong; bệnh cùi
- 。
Bệnh phong là một bệnh truyền nhiễm.
- 貳名danh từ
bệnh phong; bệnh hủi
- 。
Bệnh phong là một bệnh truyền nhiễm mãn tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ麻风
Phồn thể麻風
ma phong
bệnh phong; bệnh cùi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh phong; bệnh cùi
- 。
Bệnh phong là một bệnh truyền nhiễm.
- 貳名danh từ
bệnh phong; bệnh hủi
- 。
Bệnh phong là một bệnh truyền nhiễm mãn tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.