麻雀

麻雀
què
ma tước

chim sẻ; chim tước

2 nghĩa#14594
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim sẻ; chim tước

    一种很小的鸟,羽毛是褐色的yī zhǒng hěn xiǎo de niǎo, yǔmáo shì hèsè de

    • Chim sẻ hót trên cây.

  2. danh từ

    con chim sẻ; (khẩu/phương ngữ) mạt chược

    一种小鸟;也指一种纸牌游戏yī zhǒng xiǎo niǎo;yě zhǐ yī zhǒng zhǐpái yóuxì

    • Chúng ta cùng chơi mạt chược đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • lâm(rừng cây, nhiều cây)HỘI Ý

Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.