Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
/
麻酱
麻酱
ma tương
mè (vừng) xay nhuyễn; tương mè
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mè (vừng) xay nhuyễn; tương mè
- 。
Tôi thích ăn mì sốt mè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ麻酱
Phồn thể麻醬
ma tương
mè (vừng) xay nhuyễn; tương mè
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mè (vừng) xay nhuyễn; tương mè
- 。
Tôi thích ăn mì sốt mè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.