麻酱

麻酱
jiàng
ma tương

mè (vừng) xay nhuyễn; tương mè

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mè (vừng) xay nhuyễn; tương mè

    • Tôi thích ăn mì sốt mè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • lâm(rừng cây, nhiều cây)HỘI Ý

Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.