Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
/
麻袋
麻袋
ma đại
túi gai; bao tải
2 nghĩa#27591
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
túi gai; bao tải
- 貳
túi; bao; cái đựng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, vải vóc)BỘ
- 代đại(thay thế, thế hệ)HÌNH THANH
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
麻袋
Phồn thể麻
ma đại
túi gai; bao tải
2 nghĩa#27591
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
túi gai; bao tải
- 貳
túi; bao; cái đựng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.