麻药

麻药
yào
ma dược

thuốc gây mê; thuốc tê

1 nghĩa#34385
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc gây mê; thuốc tê

    • Bác sĩ đã tiêm thuốc mê cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • lâm(rừng cây, nhiều cây)HỘI Ý

Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.