麻苎

麻苎
zhù
ma trữ

cây gai và cây lanh; cây gai dầu và cây tầm ma

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây gai và cây lanh; cây gai dầu và cây tầm ma

    • Ma trữ là sợi tự nhiên.

  2. danh từ

    vải thô; vải gai thô

    • Chiếc áo này được làm từ vải thô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • lâm(rừng cây, nhiều cây)HỘI Ý

Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.