Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
/
麻苎
麻苎
ma trữ
cây gai và cây lanh; cây gai dầu và cây tầm ma
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây gai và cây lanh; cây gai dầu và cây tầm ma
- 。
Ma trữ là sợi tự nhiên.
- 貳名danh từ
vải thô; vải gai thô
- 。
Chiếc áo này được làm từ vải thô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ麻苎
Phồn thể麻苧
ma trữ
cây gai và cây lanh; cây gai dầu và cây tầm ma
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây gai và cây lanh; cây gai dầu và cây tầm ma
- 。
Ma trữ là sợi tự nhiên.
- 貳名danh từ
vải thô; vải gai thô
- 。
Chiếc áo này được làm từ vải thô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.