Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
/
麻花
麻花
ma hoa
bánh mì xoắn chiên giòn; bánh ma hoa
2 nghĩa#49359
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh mì xoắn chiên giòn; bánh ma hoa
- 。
Tôi thích ăn quẩy xoắn.
- 貳形tính từ
xoắn thừng (loại bánh rán xoắn); (của quần áo) sờn, mòn nhẵn
- 。
Bộ quần áo này đã sờn rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
麻花
Phồn thể麻
ma hoa
bánh mì xoắn chiên giòn; bánh ma hoa
2 nghĩa#49359
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh mì xoắn chiên giòn; bánh ma hoa
- 。
Tôi thích ăn quẩy xoắn.
- 貳形tính từ
xoắn thừng (loại bánh rán xoắn); (của quần áo) sờn, mòn nhẵn
- 。
Bộ quần áo này đã sờn rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.