Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
/
麻脸
麻脸
ma kiểm
mặt rỗ; mặt hoa mè
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt rỗ; mặt hoa mè
- 。
Anh ấy có một khuôn mặt rỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ麻脸
Phồn thể麻臉
ma kiểm
mặt rỗ; mặt hoa mè
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt rỗ; mặt hoa mè
- 。
Anh ấy có một khuôn mặt rỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.