麻类

麻类
lèi
ma loại

cây lấy sợi; cây bast (tên chung cho gai, lanh, đay, ramie, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây lấy sợi; cây bast (tên chung cho gai, lanh, đay, ramie, v.v.)

    • Cây sợi có nhiều công dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • lâm(rừng cây, nhiều cây)HỘI Ý

Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.