Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
/
麻瘢
麻瘢
ma ban
vết sẹo rỗ; vết đậu mùa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vết sẹo rỗ; vết đậu mùa
- 。
Trên mặt anh ấy có rất nhiều vết rỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ麻瘢
Phồn thể麻
ma ban
vết sẹo rỗ; vết đậu mùa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vết sẹo rỗ; vết đậu mùa
- 。
Trên mặt anh ấy có rất nhiều vết rỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.