麻生

麻生
shēng
ma sinh

Asō (họ người Nhật)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. Asō (họ người Nhật)

  2. danh từ

    Asō (họ người Nhật); Asō Tarō (1940-), doanh nhân và chính trị gia Nhật Bản thuộc đảng LDP, thủ tướng 2008–2009

    • Aso Taro là cựu thủ tướng Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • lâm(rừng cây, nhiều cây)HỘI Ý

Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.