Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
/
麻油
麻油
ma dầu
dầu mè; dầu vừng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dầu mè; dầu vừng
- 。
Dầu mè là một loại gia vị thường dùng trong món ăn Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
麻油
Phồn thể麻
ma dầu
dầu mè; dầu vừng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dầu mè; dầu vừng
- 。
Dầu mè là một loại gia vị thường dùng trong món ăn Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.