麻椒

麻椒
jiāo
ma tiêu

hạt tiêu Tứ Xuyên; (đặc biệt) hạt tiêu Tứ Xuyên xanh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hạt tiêu Tứ Xuyên; (đặc biệt) hạt tiêu Tứ Xuyên xanh

    • Hạt tiêu Tứ Xuyên là gia vị thường dùng trong món ăn Tứ Xuyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • lâm(rừng cây, nhiều cây)HỘI Ý

Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.