Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
/
麻子
麻子
ma tử
rỗ mặt; vết rỗ hoa
1 nghĩa#27503
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rỗ mặt; vết rỗ hoa
- 。
Trên mặt anh ấy có rất nhiều vết rỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ麻子
Phồn thể麻
ma tử
rỗ mặt; vết rỗ hoa
1 nghĩa#27503
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rỗ mặt; vết rỗ hoa
- 。
Trên mặt anh ấy có rất nhiều vết rỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.