kàn
khám
bộ đấu · 21 nét

gầm gào; gầm rú

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gầm gào; gầm rú

  2. động từ

    gầm gừ; gầm thét

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.