Tới nội dung chính

鬬

鬬
dòu
đấu
⾾bộ đấu · 25 nét

vật hình chén hoặc gáo múc; đấu (đơn vị đo lường)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vật hình chén hoặc gáo múc; đấu (đơn vị đo lường)(kế thừa)

    中形似杯子的容器,用来盛装东西xíng sì bēizi de róngjù, yònglái chéngzhuāng dōngxi

    • 。

      Cái đấu này rỗng.

  2. 貳量lượng từ

    đấu (đơn vị đo lường, khoảng 10 lít)(kế thừa)

    中容量单位,十升等于一斗rónngliàng dānwèi、shí shēng děngyú yī dǒu

    • 。

      Một đấu gạo.

  3. 參量lượng từ

    đơn vị đo lường ngũ cốc (bằng mười thăng hoặc một phần mười thạch)(kế thừa)

    中量米或粮食的单位,十升为一斗liàng mǐ huò liángshi de dānwèi、shí shēng wéi yī dǒu

    • ?

      Một đấu gạo có bao nhiêu?

  4. 肆量lượng từ

    mười lít; đề-ca-lít (đơn vị đo lường bằng 10 lít)(kế thừa)

    中十升容量的单位shí shēng rónngliàng de dānwèi

鬬
dòu
đấu
BỘ THỦ⾾
25 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu