香饽饽

香饽饽
xiāngbo
hương bột bột

món bánh thơm ngon; (bóng) thứ được nhiều người tranh giành

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    món bánh thơm ngon; (bóng) thứ được nhiều người tranh giành

  2. danh từ

    người được săn đón; thứ đắt khách; của hiếm có giá

    • Bây giờ anh ấy là người nổi tiếng trong công ty.

  3. danh từ

    thứ được săn đón; mặt hàng hot

    • Bây giờ anh ấy là người được săn đón trong công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.