Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
/
香肠
香肠
hương tràng
xúc xích; lạp xưởng
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#5760Lượng từ 根
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xúc xích; lạp xưởng
中用肉和香料制成的食品,形状长圆yòng ròu hé xiāngliào zhìchéng de shípǐn, xíngzhuàng chángyuán
- 。
Tôi thích ăn xúc xích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
⺼
昜
香肠
Phồn thể香腸
hương tràng
xúc xích; lạp xưởng
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#5760Lượng từ 根
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xúc xích; lạp xưởng
中用肉和香料制成的食品,形状长圆yòng ròu hé xiāngliào zhìchéng de shípǐn, xíngzhuàng chángyuán
- 。
Tôi thích ăn xúc xích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
⺼
昜
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.