香瓜

香瓜
xiāngguā
hương qua

dưa vàng; dưa bở (Cucumis melo Makuwa Group)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dưa vàng; dưa bở (Cucumis melo Makuwa Group)

    • Tôi thích ăn dưa lưới.

  2. danh từ

    dưa vàng; dưa lưới (Cucumis melo)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.