香片

香片
xiāngpiàn
hương phiến

trà hoa nhài; trà lài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trà hoa nhài; trà lài

    • Tôi thích uống trà lài.

  2. danh từ

    trà hoa; trà ướp hương hoa

    • Tôi thích uống trà hương phiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.