Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
/
香片
香片
hương phiến
trà hoa nhài; trà lài
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trà hoa nhài; trà lài
- 。
Tôi thích uống trà lài.
- 貳名danh từ
trà hoa; trà ướp hương hoa
- 。
Tôi thích uống trà hương phiến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿸(bao trên-trái)
?
?
香片
Phồn thể香
hương phiến
trà hoa nhài; trà lài
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trà hoa nhài; trà lài
- 。
Tôi thích uống trà lài.
- 貳名danh từ
trà hoa; trà ướp hương hoa
- 。
Tôi thích uống trà hương phiến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿸(bao trên-trái)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.