香椿

香椿
xiāngchūn
hương xuân

cây hương xuân (Toona sinensis), lá non dùng làm rau ăn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây hương xuân (Toona sinensis), lá non dùng làm rau ăn

    • Cây hương xuân là một loại rau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.