Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
/
首秀
首秀
thủ tú
lần ra mắt đầu tiên; màn debut
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lần ra mắt đầu tiên; màn debut
- 。
Màn ra mắt của anh ấy rất thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ首秀
Phồn thể首
thủ tú
lần ra mắt đầu tiên; màn debut
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lần ra mắt đầu tiên; màn debut
- 。
Màn ra mắt của anh ấy rất thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.