Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
/
首批
首批
thủ phê
lô đầu tiên; đợt đầu tiên
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#41051
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lô đầu tiên; đợt đầu tiên
- 。
Lô hàng đầu tiên đã được gửi đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)HÌNH THANH
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
首批
Phồn thể首
thủ phê
lô đầu tiên; đợt đầu tiên
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#41051
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lô đầu tiên; đợt đầu tiên
- 。
Lô hàng đầu tiên đã được gửi đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.