首届

首届
shǒujiè
thủ giới

kỳ/khóa đầu tiên; lần đầu tiên (của hội nghị, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. số từ

    kỳ/khóa đầu tiên; lần đầu tiên (của hội nghị, v.v.)

    • Đây là cuộc thi đầu tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm tượng trưng mái tóc)HỘI Ý
  • tự(mặt/mũi (tượng hình khuôn mặt))HỘI Ý

Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.