Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
/
首家
首家
thủ gia
đầu tiên (về một loại hình khách sạn, cửa hàng, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu tiên (về một loại hình khách sạn, cửa hàng, v.v.)
- 。
Đây là chi nhánh đầu tiên của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
首家
Phồn thể首
thủ gia
đầu tiên (về một loại hình khách sạn, cửa hàng, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu tiên (về một loại hình khách sạn, cửa hàng, v.v.)
- 。
Đây là chi nhánh đầu tiên của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.