首季

首季
shǒu
thủ quý

quý đầu tiên; quý một

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quý đầu tiên; quý một

    • Tăng trưởng kinh tế quý đầu năm nay rất nhanh.

  2. danh từ

    quý đầu tiên; quý I

    • Hiệu suất kinh doanh quý đầu tiên của công ty rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm tượng trưng mái tóc)HỘI Ý
  • tự(mặt/mũi (tượng hình khuôn mặt))HỘI Ý

Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.