首倡

首倡
shǒuchàng
thủ xướng

bắt đầu; khởi xướng; khai mở (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt đầu; khởi xướng; khai mở (văn)

    • Anh ấy đã khởi xướng dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm tượng trưng mái tóc)HỘI Ý
  • tự(mặt/mũi (tượng hình khuôn mặt))HỘI Ý

Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.