- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
thả ưng phi ngựa đi săn [thành ngữ]
thả ưng phi ngựa đi săn [thành ngữ]
Anh ấy thích cưỡi ngựa đi săn.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
thả ưng phi ngựa đi săn [thành ngữ]
thả ưng phi ngựa đi săn [thành ngữ]
Anh ấy thích cưỡi ngựa đi săn.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.