飞鹰走马

飞鹰走马
fēiyīngzǒu
phi ưng tẩu mã

thả ưng phi ngựa đi săn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thả ưng phi ngựa đi săn [thành ngữ]

    • Anh ấy thích cưỡi ngựa đi săn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.