飞针走线

飞针走线
fēizhēnzǒuxiàn
phi châm tẩu tuyến

kim bay chỉ chạy (thêu thùa khéo léo) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kim bay chỉ chạy (thêu thùa khéo léo) [thành ngữ]

    • Kỹ thuật thêu của cô ấy rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.