飞舞

飞舞
fēi
phi vũ

bay phấp phới; bay múa

2 nghĩa#22770
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bay phấp phới; bay múa

    • Những con bướm bay lượn trong bụi hoa.

  2. động từ

    phất phới; múa; vũ động

    • Những con bướm bay lượn giữa bụi hoa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.