- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
bay phấp phới; bay múa
bay phấp phới; bay múa
Những con bướm bay lượn trong bụi hoa.
phất phới; múa; vũ động
Những con bướm bay lượn giữa bụi hoa.
bay phấp phới; bay múa
bay phấp phới; bay múa
Những con bướm bay lượn trong bụi hoa.
phất phới; múa; vũ động
Những con bướm bay lượn giữa bụi hoa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.