飞来横祸

飞来横祸
fēiláihènghuò
phi lai hoạnh hoạ

tai họa ập đến bất ngờ; hoạ vô đơn chí [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tai họa ập đến bất ngờ; hoạ vô đơn chí [thành ngữ]

    • Anh ấy gặp phải tai họa bất ngờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.