- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
bữa ăn trên máy bay; suất ăn hàng không
bữa ăn trên máy bay; suất ăn hàng không
Bữa ăn trên máy bay rất khó ăn.
bữa ăn trên máy bay; suất ăn hàng không
bữa ăn trên máy bay; suất ăn hàng không
Bữa ăn trên máy bay rất khó ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.