飞机餐

飞机餐
fēicān
phi cơ xan

bữa ăn trên máy bay; suất ăn hàng không

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bữa ăn trên máy bay; suất ăn hàng không

    • Bữa ăn trên máy bay rất khó ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.