飞扬

飞扬
fēiyáng
phi dương

bay lên; phấn chấn; phơi phới

2 nghĩa#33263
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. bay lên; phấn chấn; phơi phới

  2. động từ

    hưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh

    • Lá cờ bay phấp phới trong gió.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.