飞叶子

飞叶子
fēizi
phi diệp tử

(lóng) hút cỏ; hút cần sa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) hút cỏ; hút cần sa

    • Anh ấy thích hút cần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.