飞也似的

飞也似的
fēishìde
phi dã tự đích

nhanh như bay; vùn vụt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhanh như bay; vùn vụt

    • Anh ấy chạy nhanh như bay.

  2. trạng từ

    nhanh như bay; nhanh vùn vụt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.