韭菜

韭菜
jiǔcài
cửu thái

hẹ; cây hẹ (Allium tuberosum)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hẹ; cây hẹ (Allium tuberosum)

    • Tôi thích ăn bánh bao nhân hẹ.

  2. danh từ

    (khẩu) người dễ bị lợi dụng; "củ tỏi" (nhà đầu tư nhỏ lẻ bị bóc lột nhiều lần như cắt hẹ)

    • Anh ấy là một người dễ bị lợi dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.