面面相觑

面面相觑
miànmiànxiāng
diện diện tương thứ

nhìn nhau ngơ ngác; nhìn nhau không nói nên lời [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn nhau ngơ ngác; nhìn nhau không nói nên lời [thành ngữ]

    • Họ nhìn nhau, không biết nên nói gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.