面有菜色

面有菜色
miànyǒucài
diện hữu thái sắc

nét mặt hốc hác vì đói; có vẻ mặt thiếu ăn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. nét mặt hốc hác vì đói; có vẻ mặt thiếu ăn [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.