面临困难

面临困难
miànlínkùnnán
diện lâm khốn nan

đối mặt với khó khăn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đối mặt với khó khăn

    • Chúng tôi đối mặt với khó khăn, nhưng chúng tôi sẽ vượt qua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.