Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.
/
靠夭
靠夭
kháo yểu
(lóng, tiếng Đài) chết đói; trời ơi (thán từ bực bội)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(lóng, tiếng Đài) chết đói; trời ơi (thán từ bực bội)(kế thừa)
- 貳叹thán từ
(lóng, Đài) chửi thề; câm mồm đi!; quái thật!; mẹ kiếp!(kế thừa)
- !。
Chết tiệt! Tôi quên mang chìa khóa rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ靠夭
Phồn thể靠
kháo yểu
(lóng, tiếng Đài) chết đói; trời ơi (thán từ bực bội)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(lóng, tiếng Đài) chết đói; trời ơi (thán từ bực bội)(kế thừa)
- 貳叹thán từ
(lóng, Đài) chửi thề; câm mồm đi!; quái thật!; mẹ kiếp!(kế thừa)
- !。
Chết tiệt! Tôi quên mang chìa khóa rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.